Ngữ pháp

Học tiếng Anh cấp độ A1 dành cho người mới bắt đầu

Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng (Personal Pronouns). Đây là những từ cơ bản nhất để bạn bắt đầu xây dựng một câu tiếng Anh hoàn chỉnh bằng cách xác định "Ai" đang thực hiện hành động.
475

Mạo từ (a/an) và Danh từ số nhiều

Mạo từ (a/an) dành cho số ít và Cách biến đổi danh từ số nhiều (Plurals).
136

Cấu trúc chỉ sự tồn tại

There is / There are. Đây là cách phổ biến nhất để nói về sự tồn tại của một vật hoặc nhiều vật ở một nơi nào đó (Tiếng Việt mình hay dịch là "Có...").
71

Tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives). Đây là những từ dùng để chỉ sự sở hữu (cái gì đó thuộc về ai).
223

Sở hữu cách

Sở hữu cách (Possessive 's).
484

Động từ "To be"

Động từ "to be" có 3 biến thể chính là am, is, are. Chúng được dùng để giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp, tính chất hoặc trạng thái.
408

Tính từ

Tính từ (Adjectives).
266

Từ nhấn mạnh

Intensifiers (Từ nhấn mạnh) là những từ dùng để làm cho một tính từ hoặc trạng từ trở nên "mạnh" hơn hoặc "yếu" đi.
61

Thì hiện tại đơn

Đây là bảng quan trọng nhất để bạn phân biệt khi nào cần thêm "s/es" và khi nào mượn trợ động từ.
295

Trạng từ chỉ tần suất

Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency).
125